menu_book
見出し語検索結果 "cầu nối" (1件)
cầu nối
日本語
名架け橋(比喩)、連絡役
Các đại sứ phát huy vai trò cầu nối.
大使たちは架け橋としての役割を発揮する。
swap_horiz
類語検索結果 "cầu nối" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "cầu nối" (7件)
Câu nói ấy quả thật đúng.
その言葉はいかにも正しい。
Câu nói đó là một ẩn dụ.
その言葉は隠喩だ。
Câu nói đó thật vô duyên.
その発言は本当に無神経だ。
Câu nói đó làm cô ấy phật lòng.
その言葉は彼女の気分を害した。
Các đại sứ phát huy vai trò cầu nối.
大使たちは架け橋としての役割を発揮する。
Nếu có duyên, con sẽ làm cầu nối.
もし縁があれば、私が仲介役になります。
Máy bay Cầu nối VC-25B đã bắt đầu bay thử.
VC-25Bコネクター機は試験飛行を開始した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)